Bản phân công lao động học kì I năm học 2016-2017
Cập nhật 22/08/2016 Lượt xem 554

   SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ                                                   CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THPT CỒN TIÊN                                                             Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

 



      Số:   65     -PCCM/THPTCT                                                       Gio Linh, ngày 15 tháng 08 năm 2016

 

BẢN  PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015-2016( BẢN CHÍNH THỨC)

 

Căn cứ vào thông tư 28/2009/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo qui định về chế độ làm việc đối  với giáo viên phổ thông;                                                 

 Căn cứ vào kế hoạch, nhiệm vụ năm học 2016-2017 của trường THPT Cồn Tiên;

 Căn cứ  vào tình hình  đội ngũ và kế hoạch phân công chuyên môn của các TCM trong năm học 2016-2017;

Trường THPT Cồn Tiên phân công  lao động CBGV trong học kì I năm học 2016-2017 như sau:

 

TT

Họ và tên/ môn

Kí hiệu CM

Phân công chuyên môn

( Gồm cả dạy nghề PT )

Công tác kiêm nhiệm

Bồi dưỡng HSG

Tổng số tiết

 

Dạy khối

Lớp

Tổng

số tiết thực dạy

Chủ nhiệm lớp/ khối

Kiêm nhiệm khác

Tổng số tiết kiêm nhiệm

Khối 11

Khối

12

 

1

Nguyễn Văn Học

V1

12

12A1

3

 

Hiệu trưởng

15

 

 

18

2

Hoàng Công Linh

 

T1

12

12B1

4

 

P.HT

13

 

 

17

3

Lê Ngọc Đức- Toán

 

T2

12,11

12B2, 11B3,11B4+ TC 12B2.

13

 

TTCM,CĐ

4

 

 

17

4

Hồ Văn Nhân

 

T2

12,10

12A1,12B3, 10B3,10B4+ TC12A1,12B3,12B1

17

 

 

 

 

X

17

5

Trần Hữu Long

 

T3

11,10

11A1,10B1,10B2+TC 11A1,11B4,10B1,10B2,10B3,10B4

16

 

 

 

X

 

16

6

Trần Thị Tuyết Minh

T4

11,10

10A1,11B1,11B2+ TC 10A1,11B1,11B2,11B3

16

 

 

 

 

 

16

7

Nguyễn Viết Hữu- Lí

 

L1

11,10

11B1,10B1,10B2,10B3+ TC11B1,10B1,10B2,10B3+ KCN 11B1

13

 

TTCM,CĐ

4

 

 

17

8

Trần Chí Trung

L2

12,10

12A1,10B4+ TC 12A1,10B4+ NPT Tin 11B3

10

10B4

TKHĐ

6,5

 

X

16,5

9

Phan Thanh Long

L3

12,11

12B1,12B2,11B3+TC12B1,12B2,11B3,11B4+KCN12B1,12B2,11B3.

13

11B3

0

4,5

 

 

17,5

10

Nguyễn Thị Như

L4

11,10

11B2,11B4,10A1+TC11B2+ NPT ĐIỆN 11B1,11B4

13

10A1

0

4,5

 

 

17,5

11

Nguyễn Tiến Khoa

L5

12,11

12B3,11A1+TC12B3,11A1+KCN12A1,12B3,11A1,11B2,11B4

11

 

P. Bí thư Đoàn

6

X

 

17

12

Nguyễn Hữu Thọ

H1

12,10

12A1,12B1,10B3,10B4+TC10B3,10B4

11

 

TTCM,PCTCĐ

6

0

X

17

13

Hoàng Lệ Hà

H2

12,11

12B2,12B3,11A1,11B1,11B2,11B4+ TC 11B1,11B2,11B4

16

0

0

0

X

0

16

14

Đoàn T Châu Loan

H3

10,11

10A1,10B1,10B2,11B3+ TC10A1,10B1,10B2,11B3

13

 

 

 

 

 

13( Con nhỏ dưới 12 tháng)

15

Hồ Thị Thủy Tiên- Sinh

Si1

12,10

12A1,12B1+Khối 10+ CNNN 10A1,10B1.

12

 

TTCM,CĐ

4

X

 

16

16

Phan Ái Thảo

Si2

12,11

12B2,12B3+ Khối 11+ CNNN10B2,10B3,10B4

12

11A1

 

4,5

 

X

16,5

17

Lê Cảnh Thành

Ti1

12,11

12A1,12B1,11A1,11B2,NPT Tin 11B2

9

11B2

TTCM,CĐ

8,5

 

X

17,5

18

Phạm Thành Nhơn

Ti2

11,10

11B1,11B3,11B4+ Khối 10 + NPT Tin 11A1

16

 

 

0

X

 

16

19

Hoàng Xuân Độ

Ti3

12

12B2,12B3

4

0

 Bí thư Đoàn

12

 

 

16

20

Nguyễn Xuân Tân- Văn

V2

12,10

12B2,12B3,10B2,10B3+ TC 12B2,12B3

14

 

TTCM,CĐ

4

 

X

18

21

Ngô Thị Tính

V3

11

11A1,11B4

8

11B4

 

4,5

X

 

12,5

22

Nguyễn Thị Thắm

V4

12,11

12B1,11B2,11B3+ TC12B1

12

12B1

 

4,5

 

 

16,5

23

Trần Thị Lí

V5

11,10

11B1,10B4+ Dạy hướng nghiệp khối sáng- chiều

11

 

 

 

 

 

11

24

Nguyễn Thị Hồng Giang

V6

10

10A1,10B1

6

10B1

 

4,5

 

 

10,5( Con nhỏ dưới 12 tháng)

25

Hoàng Quang Cảm- Sử

S1

12,10

12B3+Khối 10

8

10B3

TTCM

7,5

 

 

15,5

26

Ngô Như Thủy

S2

12

CD KHỐI 12

4

 

Phụ trách lao động khối sáng, phòng bản đồ Lịch sử,UVBCH Công đoàn

7

 

 

11

27

Nguyễn T Việt Hà

S3

12,11

12A1,12B1,12B2+ Khối 11

10

12B2

 

4,5

X

X

14,5

28

Lê Thị Nga- Địa

Đ1

12,11

12B1,12B2+ Khối 11

7

11B1

Phụ trách lao động khối chiều.

8,5

X

 

15,5

29

Nguyễn Thị Vui

Đ2

12,10

12A1,12B3+ Khối 10

12

12B3

 

4,5

 

X

16,5

30

Nguyễn Văn Sơn-CD

CD1

11,10

Khối 11,10

10

 

 

 

 

 

10

31

Nguyễn Đăng Sinh- Anh

A1

11,10

11A1,11B1,11B2,10B2,10B3

15

 

CTCĐ

3

X

 

18

32

Trương Thị Kiếm

A2

12,10

12B2,12B3,10A1,10B1,10B4+ TC 12B2,12B3

17

 

 

 

 

 

17

33

Võ Trung Kiên

A3

12,10

12A1,12B1,11B3,11B4+ TC 12B1

13

 

TTCM

3

 

X

16

34

Trương Quang Cường- TD

TD1

12

12A1,12B1,12B2+ 2 buổi TDGD

7

12A1

TTCM,CĐ, TTND

9,5

 

 

16,5

35

Lê Quang Phong

TD2

12,10

Khối 10+ 12B3+ 4 buổi TDGD

14

 

 

 

 

 

14

36

Nguyễn Phương Hưng

TD3- GDQP1

11,10

TD 11B2,B3,B4+ QP Khối 11+ QP 10B1,10B3,10B4+ 4 Buổi TDGD

16

 

 

 

 

 

16

37

Đinh Mậu Quân

TD4-GDQP2

12,11,10

TD 11A1,11B1+ QP KHỐI 12,10A1,10B2+ 2 buổi TDGD

11

10B2

 

4,5

 

 

15,5

         

          * Lưu ý:

          - GVCN các lớp phụ trách dạy NGLL: 2 tiết/tháng.

          - Hướng nghiệp học tập trung theo khối sáng – chiều vào tiết chào cờ tuần thứ 4 hàng tháng.

          - Bố trí các môn tự chọn trong học kì I năm học 2016-2017 như sau:

                    + Các lớp ban A gồm : 12A1: Toán, Lí; 11A1: Toán, Lí; 10A1: Toán , Hóa

                    + Các lớp ban CB: Khối 12: Toán, Lí, Anh, Văn( 4 tiết); Khối 10,11CB: Toán, Lí , Hóa( 3 tiết).                                                                                                               

Nơi nhận:                                                                                                                  HIỆU TRƯỞNG

- Sở GD&ĐT Quảng Trị( Báo cáo);                                                   

- P. Hiệu trưởng phụ trách CM;

- Các TTCM ; CBGV-NV;

- Lưu VP.                                                                                                                    

                                                                                                                                Nguyễn Văn Học

 

 

Hệ thống nhap diem

LIÊN KẾT HỮU ÍCH

THỜI TIẾT - TỶ GIÁ

LIÊN KẾT WEBISTE

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online : 37
Tổng truy cập : 0

Video

  • Bài hát "Cồn Tiên ngôi trường mếm yêu"

    Xem tiếp